CNAPS Code

CNAPS Code cho Rural Credit Cooperative in Xinjiang

Tên chi nhánh ngân hàngCNAPS CodeTên ngân hàng bằng tiếng Trung
Xinjiang Tianshan Rural Commercial Bank Co., Ltd. Midong District Branch402885200018新疆天山农村商业银行股份有限公司米东区支行
Xinjiang Tianshan Rural Commercial Bank Co., Ltd. Yangmaogong Branch402885200106新疆天山农村商业银行股份有限公司羊毛工支行
Jinghe County Rural Credit Cooperative Union Tuotu Credit Union402887200079精河县农村信用合作联社托托信用社
Jinghe County Rural Credit Cooperative Union Daheyanzi Credit Union402887200038精河县农村信用合作联社大河沿子信用社
Xinjiang Bole Rural Commercial Bank Co., Ltd. Development Zone Branch402887000124新疆博乐农村商业银行股份有限公司开发区支行
Xinjiang Bole Rural Commercial Bank Co., Ltd. Shuanghe Branch402887000212新疆博乐农村商业银行股份有限公司双河支行
Jinghe County Rural Credit Cooperative Union402887200020精河县农村信用合作联社
Jinghe County Rural Credit Cooperative Union Bajiahu Credit Union402887200095精河县农村信用合作联社八家户信用社
Wenquan County Rural Credit Cooperative Union Chagantunge Credit Union402887300037温泉县农村信用合作联社查干屯格信用社
Jinghe County Rural Credit Cooperative Union Shashanzi Credit Union402887200054精河县农村信用合作联社沙山子信用社
Hiển thị 281–290 trên 1180

Cách dùng danh bạ

Có 1180 hồ sơ của Rural Credit Cooperative tại Xinjiang.

Mục đích

Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.

Đối chiếu chi nhánh

So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.

Kiểm tra định dạng

CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.

Xác nhận trước khi chuyển

Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.

Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.