CNAPS Code cho Rural Credit Cooperative in Xinjiang
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Barkol Kazakh Autonomous County Rural Credit Cooperative Union | 402884200016 | 巴里坤哈萨克自治县农村信用合作社联合社 |
| Barkol Kazakh Autonomous County Rural Credit Cooperative Union Kuisu Town Credit Union | 402884200032 | 巴里坤哈萨克自治县农村信用合作联社奎苏镇信用社 |
| Wenquan County Rural Credit Cooperative Union Angrig Credit Union | 402887300045 | 温泉县农村信用合作联社安格里格信用社 |
| Xinjiang Bole Rural Commercial Bank Co., Ltd. | 402887000010 | 新疆博乐农村商业银行股份有限公司 |
| Xinjiang Bole Rural Commercial Bank Co., Ltd. Baza Branch | 402887000132 | 新疆博乐农村商业银行股份有限公司巴扎支行 |
| Barkol Kazakh Autonomous County Rural Credit Cooperative Union Shirenzi Township Credit Union | 402884200057 | 巴里坤哈萨克自治县农村信用合作联社石人子乡信用社 |
| Wenquan County Rural Credit Cooperative Union Huhetuoha Credit Union | 402887300053 | 温泉县农村信用合作联社呼和托哈信用社 |
| Yiwu County Rural Credit Cooperative Union Industrial Zone Credit Union | 402884300156 | 伊吾县农村信用合作联社工业区信用社 |
| Wenquan County Rural Credit Cooperative Union Borgdal Credit Union | 402887300061 | 温泉县农村信用合作联社博格达尔信用社 |
| Qingdala Branch of Xinjiang Bole Rural Commercial Bank Co., Ltd. | 402887000253 | 新疆博乐农村商业银行股份有限公司青达拉支行 |
Cách dùng danh bạ
Có 1180 hồ sơ của Rural Credit Cooperative tại Xinjiang.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.