CNAPS Code cho Rural Credit Cooperative in Xinjiang
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Ruoqiang County Rural Credit Cooperative Union Tieganlik Credit Union | 402888400040 | 若羌县农村信用合作联社铁干里克信用社 |
| Xinjiang Korla Rural Commercial Bank Co., Ltd. Beishan Road Branch | 402888000095 | 新疆库尔勒农村商业银行股份有限公司北山路支行 |
| Xinjiang Luntai Rural Commercial Bank Co., Ltd. Aksalai Branch | 402888200097 | 新疆轮台农村商业银行股份有限公司阿克萨来支行 |
| Xinjiang Yuli Rural Commercial Bank Co., Ltd. 33rd Regiment Branch | 402888300135 | 新疆尉犁农村商业银行股份有限公司三十三团支行 |
| Hejing County Rural Credit Cooperative Union Naimenmodun Credit Union | 402888700083 | 和静县农村信用合作联社乃门莫墩信用社 |
| Qiemo County Rural Credit Cooperative Union Tatirang Credit Union | 402888500081 | 且末县农村信用合作联社塔提让信用社 |
| Xinjiang Bohu Rural Commercial Bank Co., Ltd. Chagannuoer Branch | 402888900078 | 新疆博湖农村商业银行股份有限公司查干诺尔支行 |
| Xinjiang Bohu Rural Commercial Bank Co., Ltd. Huguang Branch | 402888900109 | 新疆博湖农村商业银行股份有限公司湖光支行 |
| Xinjiang Bohu Rural Commercial Bank Co., Ltd. Ulan Zaigesen Branch | 402888900051 | 新疆博湖农村商业银行股份有限公司乌兰再格森支行 |
| Xinjiang Korla Rural Commercial Bank Co., Ltd. | 402888000011 | 新疆库尔勒农村商业银行股份有限公司 |
Cách dùng danh bạ
Có 1180 hồ sơ của Rural Credit Cooperative tại Xinjiang.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.