CNAPS Code cho Rural Credit Cooperative in Xinjiang
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Hejing County Rural Credit Cooperative Union Yaerxigenchahan Credit Union | 402888700139 | 和静县农村信用合作联社亚尔希根查汗信用社 |
| Heshuo County Rural Credit Cooperative Union Malan Credit Union | 402888800069 | 和硕县农村信用合作联社马兰信用社 |
| Qiemo County Rural Credit Cooperative Union Yingwustang Credit Union | 402888500073 | 且末县农村信用合作联社英吾斯塘信用社 |
| Ruoqiang County Rural Credit Cooperative Union Shengli Road Credit Union | 402888400023 | 若羌县农村信用合作联社胜利路信用社 |
| Ruoqiang County Rural Credit Cooperative Association Washixia Credit Union | 402888400066 | 若羌县农村信用合作联社瓦石峡信用社 |
| Xinjiang Korla Rural Commercial Bank Co., Ltd. Halayugong Branch | 402888000183 | 新疆库尔勒农村商业银行股份有限公司哈拉玉宫支行 |
| Xinjiang Korla Rural Commercial Bank Co., Ltd. Development Zone Branch | 402888000319 | 新疆库尔勒农村商业银行股份有限公司开发区支行 |
| Yanqi Hui Autonomous County Rural Credit Cooperative Union No. 5 Channel Credit Union | 402888600076 | 焉耆回族自治县农村信用合作联社五号渠信用社 |
| Heshuo County Rural Credit Cooperative Union Jiefang Road Credit Union | 402888800085 | 和硕县农村信用合作联社解放路信用社 |
| Xinjiang Yuli Rural Commercial Bank Co., Ltd. Tarim Branch | 402888300047 | 新疆尉犁农村商业银行股份有限公司塔里木支行 |
Cách dùng danh bạ
Có 1180 hồ sơ của Rural Credit Cooperative tại Xinjiang.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.