CNAPS Code cho Rural Credit Cooperative in Xinjiang
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Xinhe County Rural Credit Cooperative Union Tamutoglak Credit Union | 402891500093 | 新和县农村信用合作联社塔木托格拉克信用社 |
| Xinjiang Aksu Rural Commercial Bank Co., Ltd. Dashizi Branch | 402891000250 | 新疆阿克苏农村商业银行股份有限公司大十字支行 |
| Awati County Rural Credit Cooperative Union Bagtoglak Credit Union | 402891800158 | 阿瓦提县农村信用合作联社巴格托格拉克信用社 |
| Awati County Rural Credit Cooperative Union Wuluquele Credit Union | 402891800037 | 阿瓦提县农村信用合作联社乌鲁却勒信用社 |
| Baicheng County Rural Credit Cooperative Union | 402891600192 | 拜城县农村信用合作联社 |
| Hangzhou United Rural Commercial Bank Co., Ltd. Aksu Branch | 402891001515 | 杭州联合农村商业银行股份有限公司阿克苏分行 |
| Shaya County Rural Credit Cooperative Union Yingmaili Credit Union | 402891400042 | 沙雅县农村信用合作联社英买力信用社 |
| Wushi County Rural Credit Cooperative Union Xincheng Credit Union | 402891700100 | 乌什县农村信用合作联社新城信用社 |
| Xinhe County Rural Credit Cooperative Union Urban Credit Union | 402891500085 | 新和县农村信用合作联社城镇信用社 |
| Xinhe County Rural Credit Cooperative Union Tashierike Credit Union | 402891500036 | 新和县农村信用合作联社塔什艾日克信用社 |
Cách dùng danh bạ
Có 1180 hồ sơ của Rural Credit Cooperative tại Xinjiang.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.