CNAPS Code

CNAPS Code cho Rural Credit Cooperative in Xinjiang

Tên chi nhánh ngân hàngCNAPS CodeTên ngân hàng bằng tiếng Trung
Awati County Rural Credit Cooperative Union Baishierike Credit Union402891800045阿瓦提县农村信用合作联社拜什艾日克信用社
Kuqa County Rural Credit Cooperative Union Wuqia Credit Union402891300017库车县农村信用合作联社乌恰信用社
Wushi County Rural Credit Cooperative Union Aqiatag Credit Union402891700046乌什县农村信用合作联社阿恰塔格信用社
Awati County Rural Credit Cooperative Union Ayibag Credit Union402891800012阿瓦提县农村信用合作联社阿依巴格信用社
Kuqa County Rural Credit Cooperative Union Yakla Credit Union402891300201库车县农村信用合作联社雅克拉信用社
Wushi County Rural Credit Cooperative Union Yakorik Credit Union402891700095乌什县农村信用合作联社亚科瑞克信用社
Xinhe County Rural Credit Cooperative Union Yurudusbag Credit Union402891500052新和县农村信用合作联社尤鲁都斯巴格信用社
Baicheng County Rural Credit Cooperative Union Laohutai Credit Union402891600125拜城县农村信用合作联社老虎台信用社
Kuche County Rural Credit Cooperative Union Qiman Credit Union402891300068库车县农村信用合作联社齐满信用社
Kuqa County Rural Credit Cooperative Union Haniqatamu Credit Union402891300076库车县农村信用合作联社哈尼喀塔木信用社
Hiển thị 571–580 trên 1180

Cách dùng danh bạ

Có 1180 hồ sơ của Rural Credit Cooperative tại Xinjiang.

Mục đích

Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.

Đối chiếu chi nhánh

So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.

Kiểm tra định dạng

CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.

Xác nhận trước khi chuyển

Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.

Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.