CNAPS Code

CNAPS Code cho Rural Credit Cooperative in Xinjiang

Tên chi nhánh ngân hàngCNAPS CodeTên ngân hàng bằng tiếng Trung
Xinhe County Rural Credit Cooperative Union Paixianbai Bazaar Credit Union402891500069新和县农村信用合作联社排先拜巴扎信用社
Xinjiang Aksu Rural Commercial Bank Co., Ltd. Huayin Branch402891000225新疆阿克苏农村商业银行股份有限公司华银支行
Shaya County Rural Credit Cooperative Union Tanan Credit Union402891400091沙雅县农村信用合作联社塔南信用社
Wushi County Rural Credit Cooperative Union Otbeshi Credit Union402891700087乌什县农村信用合作联社奥特贝希信用社
Xinjiang Aksu Rural Commercial Bank Co., Ltd. Ayikule Branch402891000151新疆阿克苏农村商业银行股份有限公司阿依库勒支行
Xinjiang Aksu Rural Commercial Bank Co., Ltd. Keping Branch402891900177新疆阿克苏农村商业银行股份有限公司柯坪支行
Awati County Rural Credit Cooperative Union Yingerike Credit Union402891800053阿瓦提县农村信用合作联社英艾日克信用社
Kuche County Rural Credit Cooperative Union402891361202库车县农村信用合作联社
Kuqa County Rural Credit Cooperative Union Agge Credit Union402891300172库车县农村信用合作联社阿格信用社
Baicheng County Rural Credit Cooperative Union Sailimu Credit Union402891600027拜城县农村信用合作联社赛里木信用社
Hiển thị 581–590 trên 1180

Cách dùng danh bạ

Có 1180 hồ sơ của Rural Credit Cooperative tại Xinjiang.

Mục đích

Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.

Đối chiếu chi nhánh

So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.

Kiểm tra định dạng

CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.

Xác nhận trước khi chuyển

Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.

Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.