CNAPS Code

CNAPS Code cho Rural Credit Cooperative in Xinjiang

Tên chi nhánh ngân hàngCNAPS CodeTên ngân hàng bằng tiếng Trung
Kuqa County Rural Credit Cooperative Union Wuzong Credit Union402891300105库车县农村信用合作联社吾宗信用社
Xinhe County Rural Credit Cooperative Union Weigan Credit Union402891500044新和县农村信用合作联社渭干信用社
Baicheng County Rural Credit Cooperative Union Heiyingshan Credit Union402891600019拜城县农村信用合作联社黑英山信用社
Baicheng County Rural Credit Cooperative Union Kangqi Credit Union402891600051拜城县农村信用合作联社康其信用社
Shaya County Rural Credit Cooperative Union Urban Credit Union402891400075沙雅县农村信用合作联社城镇信用社
Xinjiang Aksu Rural Commercial Bank Co., Ltd. Jiankang Road Branch402891000268新疆阿克苏农村商业银行股份有限公司健康路支行
Xinjiang Aksu Rural Commercial Bank Co., Ltd. Karatale Branch402891000102新疆阿克苏农村商业银行股份有限公司喀拉塔勒支行
Xinjiang Aksu Rural Commercial Bank Co., Ltd. Matan Branch402891000119新疆阿克苏农村商业银行股份有限公司玛滩支行
Awati County Rural Credit Cooperative Tamutlag Credit Union402891800029阿瓦提县农村信用合作联社塔木托拉格信用社
Baicheng County Rural Credit Cooperative Union Yatul Credit Union402891600043拜城县农村信用合作联社亚吐尔信用社
Hiển thị 621–630 trên 1180

Cách dùng danh bạ

Có 1180 hồ sơ của Rural Credit Cooperative tại Xinjiang.

Mục đích

Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.

Đối chiếu chi nhánh

So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.

Kiểm tra định dạng

CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.

Xác nhận trước khi chuyển

Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.

Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.