CNAPS Code cho Rural Credit Cooperative in Xinjiang
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Xinjiang Wensu Rural Commercial Bank Co., Ltd. Town Branch | 402891200145 | 新疆温宿农村商业银行股份有限公司城镇支行 |
| Xinjiang Aksu Rural Commercial Bank Co., Ltd. Topruk Branch | 402891000135 | 新疆阿克苏农村商业银行股份有限公司托普鲁克支行 |
| Chabuchaer County Rural Credit Cooperative Union Aixinsheli Credit Union | 402899300097 | 察布查尔县农村信用合作联社爱新舍里信用社 |
| Gongliu County Rural Credit Cooperative Union | 402899500996 | 巩留县农村信用合作联社 |
| Xinjiang Wensu Rural Commercial Bank Co., Ltd. Hanwo Branch | 402891200231 | 新疆温宿农村商业银行股份有限公司翰沃支行 |
| Xinjiang Wensu Rural Commercial Bank Co., Ltd. Jiamu Forest Farm Branch | 402891200258 | 新疆温宿农村商业银行股份有限公司佳木林场支行 |
| Chabuchaer County Rural Credit Cooperative Union Chuohor Credit Union | 402899300089 | 察布查尔县农村信用合作联社绰霍尔信用社 |
| Xinjiang Wensu Rural Commercial Bank Co., Ltd. Yixilaimuqi Branch | 402891200161 | 新疆温宿农村商业银行股份有限公司依希来木齐支行 |
| Chabuchaer County Rural Credit Cooperative Union Dulinbai Street Credit Union | 402899300144 | 察布查尔县农村信用合作联社杜林拜街信用社 |
| Xinjiang Wensu Rural Commercial Bank Co., Ltd. Tumxuk Branch | 402891200129 | 新疆温宿农村商业银行股份有限公司吐木秀克支行 |
Cách dùng danh bạ
Có 1180 hồ sơ của Rural Credit Cooperative tại Xinjiang.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.